Bỏ qua tới nội dung
Kasabook
83 mức · kỳ từ 07/2026

Bảng tra lương net 2026: gross 5–200 triệu

Lương net, thuế TNCN và bảo hiểm của từng mức gross, tính theo biểu thuế 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu và trần BHXH mới. Bấm vào một mức để xem bảng theo người phụ thuộc, 4 vùng và so sánh với 2025.

Cập nhật lần cuối:
Không thuế tới (0 NPT)
17,32 triệu
Gross tối đa: 17.318.436đ
Không thuế tới (1 NPT)
24,25 triệu
Gross tối đa: 24.245.810đ
Trần BHXH, BHYT
50,6 triệu
Từ 01/07/2026
Giảm trừ bản thân
15,5 triệu
Người phụ thuộc 6,2 triệu

Bảng tra lương net theo mức gross

Vùng I, đóng BH trên toàn bộ lương, kỳ từ 07/2026. NPT = người phụ thuộc.

Hiển thị 83/83 mức.

5–50 triệu

GrossNet 0 NPTThuế TNCN
5 triệu4.442.450đ0đ
6 triệu5.370.000đ0đ
7 triệu6.265.000đ0đ
7,5 triệu6.712.500đ0đ
8 triệu7.160.000đ0đ
9 triệu8.055.000đ0đ
10 triệu8.950.000đ0đ
11 triệu9.845.000đ0đ
12 triệu10.740.000đ0đ
12,5 triệu11.187.500đ0đ
13 triệu11.635.000đ0đ
14 triệu12.530.000đ0đ
15 triệu13.425.000đ0đ
16 triệu14.320.000đ0đ
17 triệu15.215.000đ0đ
18 triệu16.079.500đ30.500đ
19 triệu16.929.750đ75.250đ
20 triệu17.780.000đ120.000đ
21 triệu18.630.250đ164.750đ
22 triệu19.480.500đ209.500đ
23 triệu20.330.750đ254.250đ
24 triệu21.181.000đ299.000đ
25 triệu22.031.250đ343.750đ
26 triệu22.881.500đ388.500đ
27 triệu23.731.750đ433.250đ
28 triệu24.582.000đ478.000đ
29 triệu25.409.500đ545.500đ
30 triệu26.215.000đ635.000đ
31 triệu27.020.500đ724.500đ
32 triệu27.826.000đ814.000đ
33 triệu28.631.500đ903.500đ
34 triệu29.437.000đ993.000đ
35 triệu30.242.500đ1.082.500đ
36 triệu31.048.000đ1.172.000đ
37 triệu31.853.500đ1.261.500đ
38 triệu32.659.000đ1.351.000đ
39 triệu33.464.500đ1.440.500đ
40 triệu34.270.000đ1.530.000đ
41 triệu35.075.500đ1.619.500đ
42 triệu35.881.000đ1.709.000đ
43 triệu36.686.500đ1.798.500đ
44 triệu37.492.000đ1.888.000đ
45 triệu38.297.500đ1.977.500đ
46 triệu39.103.000đ2.067.000đ
47 triệu39.908.500đ2.156.500đ
48 triệu40.714.000đ2.246.000đ
49 triệu41.519.500đ2.335.500đ
50 triệu42.325.000đ2.425.000đ

52–100 triệu

GrossNet 0 NPTThuế TNCN
52 triệu43.938.400đ2.734.600đ
54 triệu45.522.400đ3.130.600đ
56 triệu47.106.400đ3.526.600đ
58 triệu48.690.400đ3.922.600đ
60 triệu50.274.400đ4.318.600đ
62 triệu51.858.400đ4.714.600đ
64 triệu53.442.400đ5.110.600đ
66 triệu55.026.400đ5.506.600đ
68 triệu56.610.400đ5.902.600đ
70 triệu58.194.400đ6.298.600đ
72 triệu59.778.400đ6.694.600đ
74 triệu61.362.400đ7.090.600đ
76 triệu62.946.400đ7.486.600đ
78 triệu64.530.400đ7.882.600đ
80 triệu66.114.400đ8.278.600đ
82 triệu67.611.100đ8.761.900đ
84 triệu68.997.100đ9.355.900đ
86 triệu70.383.100đ9.949.900đ
88 triệu71.769.100đ10.543.900đ
90 triệu73.155.100đ11.137.900đ
92 triệu74.541.100đ11.731.900đ
94 triệu75.927.100đ12.325.900đ
96 triệu77.313.100đ12.919.900đ
98 triệu78.699.100đ13.513.900đ
100 triệu80.085.100đ14.107.900đ

110–200 triệu

GrossNet 0 NPTThuế TNCN
110 triệu87.041.700đ17.089.300đ
120 triệu94.041.700đ20.089.300đ
130 triệu100.610.150đ23.520.850đ
140 triệu107.110.150đ27.020.850đ
150 triệu113.610.150đ30.520.850đ
160 triệu120.110.150đ34.020.850đ
170 triệu126.610.150đ37.520.850đ
180 triệu133.110.150đ41.020.850đ
190 triệu139.610.150đ44.520.850đ
200 triệu146.110.150đ48.020.850đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 17/10/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Cách đọc bảng

Net = gross − BHXH 8% − BHYT 1,5% − BHTN 1% − thuế TNCN. Thuế tính trên thu nhập sau khi trừ bảo hiểm, giảm trừ bản thân và người phụ thuộc, theo biểu lũy tiến 5 bậc. Lương trên 50,6 triệu chỉ đóng BHXH, BHYT trên mức trần nên tỷ lệ bảo hiểm giảm dần. Xem công thức đầy đủ ở bài cách tính thuế thu nhập cá nhân 2026 hoặc nhập số của bạn ở công cụ tính lương gross sang net.

Câu hỏi thường gặp

Lương bao nhiêu thì phải đóng thuế TNCN năm 2026?

Từ 07/2026, nếu đóng BH trên toàn bộ lương ở vùng I, lương gross tối đa không phải nộp thuế là 17.318.436đ khi không có người phụ thuộc, 24.245.810đ với 1 người phụ thuộc và 31.173.185đ với 2 người phụ thuộc.

Lương net được tính thế nào?

Net = gross − BHXH 8% − BHYT 1,5% − BHTN 1% − thuế TNCN. Ví dụ gross 30 triệu: BH 3.150.000đ, thuế 635.000đ, net 26.215.000đ.

Trần đóng BHXH từ 07/2026 là bao nhiêu?

Trần BHXH, BHYT là 50.600.000đ (20 lần lương cơ sở 2.530.000đ); trước 07/2026 là 46.800.000đ. Trần BHTN vùng I là 106.200.000đ.

Công cụ & bài liên quan

Nguồn pháp lý

Toàn bộ nguồn pháp lý