Bảng tra lương net 2026: gross 5–200 triệu
Lương net, thuế TNCN và bảo hiểm của từng mức gross, tính theo biểu thuế 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu và trần BHXH mới. Bấm vào một mức để xem bảng theo người phụ thuộc, 4 vùng và so sánh với 2025.
Bảng tra lương net theo mức gross
Vùng I, đóng BH trên toàn bộ lương, kỳ từ 07/2026. NPT = người phụ thuộc.
Hiển thị 83/83 mức.
5–50 triệu
| Gross | Net 0 NPT | Thuế TNCN | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 5 triệu | 4.442.450đ | 0đ | Không thuế |
| 6 triệu | 5.370.000đ | 0đ | Không thuế |
| 7 triệu | 6.265.000đ | 0đ | Không thuế |
| 7,5 triệu | 6.712.500đ | 0đ | Không thuế |
| 8 triệu | 7.160.000đ | 0đ | Không thuế |
| 9 triệu | 8.055.000đ | 0đ | Không thuế |
| 10 triệu | 8.950.000đ | 0đ | Không thuế |
| 11 triệu | 9.845.000đ | 0đ | Không thuế |
| 12 triệu | 10.740.000đ | 0đ | Không thuế |
| 12,5 triệu | 11.187.500đ | 0đ | Không thuế |
| 13 triệu | 11.635.000đ | 0đ | Không thuế |
| 14 triệu | 12.530.000đ | 0đ | Không thuế |
| 15 triệu | 13.425.000đ | 0đ | Không thuế |
| 16 triệu | 14.320.000đ | 0đ | Không thuế |
| 17 triệu | 15.215.000đ | 0đ | Không thuế |
| 18 triệu | 16.079.500đ | 30.500đ | Bậc 1 |
| 19 triệu | 16.929.750đ | 75.250đ | Bậc 1 |
| 20 triệu | 17.780.000đ | 120.000đ | Bậc 1 |
| 21 triệu | 18.630.250đ | 164.750đ | Bậc 1 |
| 22 triệu | 19.480.500đ | 209.500đ | Bậc 1 |
| 23 triệu | 20.330.750đ | 254.250đ | Bậc 1 |
| 24 triệu | 21.181.000đ | 299.000đ | Bậc 1 |
| 25 triệu | 22.031.250đ | 343.750đ | Bậc 1 |
| 26 triệu | 22.881.500đ | 388.500đ | Bậc 1 |
| 27 triệu | 23.731.750đ | 433.250đ | Bậc 1 |
| 28 triệu | 24.582.000đ | 478.000đ | Bậc 1 |
| 29 triệu | 25.409.500đ | 545.500đ | Bậc 2 |
| 30 triệu | 26.215.000đ | 635.000đ | Bậc 2 |
| 31 triệu | 27.020.500đ | 724.500đ | Bậc 2 |
| 32 triệu | 27.826.000đ | 814.000đ | Bậc 2 |
| 33 triệu | 28.631.500đ | 903.500đ | Bậc 2 |
| 34 triệu | 29.437.000đ | 993.000đ | Bậc 2 |
| 35 triệu | 30.242.500đ | 1.082.500đ | Bậc 2 |
| 36 triệu | 31.048.000đ | 1.172.000đ | Bậc 2 |
| 37 triệu | 31.853.500đ | 1.261.500đ | Bậc 2 |
| 38 triệu | 32.659.000đ | 1.351.000đ | Bậc 2 |
| 39 triệu | 33.464.500đ | 1.440.500đ | Bậc 2 |
| 40 triệu | 34.270.000đ | 1.530.000đ | Bậc 2 |
| 41 triệu | 35.075.500đ | 1.619.500đ | Bậc 2 |
| 42 triệu | 35.881.000đ | 1.709.000đ | Bậc 2 |
| 43 triệu | 36.686.500đ | 1.798.500đ | Bậc 2 |
| 44 triệu | 37.492.000đ | 1.888.000đ | Bậc 2 |
| 45 triệu | 38.297.500đ | 1.977.500đ | Bậc 2 |
| 46 triệu | 39.103.000đ | 2.067.000đ | Bậc 2 |
| 47 triệu | 39.908.500đ | 2.156.500đ | Bậc 2 |
| 48 triệu | 40.714.000đ | 2.246.000đ | Bậc 2 |
| 49 triệu | 41.519.500đ | 2.335.500đ | Bậc 2 |
| 50 triệu | 42.325.000đ | 2.425.000đ | Bậc 2 |
52–100 triệu
| Gross | Net 0 NPT | Thuế TNCN | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 52 triệu | 43.938.400đ | 2.734.600đ | Trần BHXH |
| 54 triệu | 45.522.400đ | 3.130.600đ | Trần BHXH |
| 56 triệu | 47.106.400đ | 3.526.600đ | Trần BHXH |
| 58 triệu | 48.690.400đ | 3.922.600đ | Trần BHXH |
| 60 triệu | 50.274.400đ | 4.318.600đ | Trần BHXH |
| 62 triệu | 51.858.400đ | 4.714.600đ | Trần BHXH |
| 64 triệu | 53.442.400đ | 5.110.600đ | Trần BHXH |
| 66 triệu | 55.026.400đ | 5.506.600đ | Trần BHXH |
| 68 triệu | 56.610.400đ | 5.902.600đ | Trần BHXH |
| 70 triệu | 58.194.400đ | 6.298.600đ | Trần BHXH |
| 72 triệu | 59.778.400đ | 6.694.600đ | Trần BHXH |
| 74 triệu | 61.362.400đ | 7.090.600đ | Trần BHXH |
| 76 triệu | 62.946.400đ | 7.486.600đ | Trần BHXH |
| 78 triệu | 64.530.400đ | 7.882.600đ | Trần BHXH |
| 80 triệu | 66.114.400đ | 8.278.600đ | Trần BHXH |
| 82 triệu | 67.611.100đ | 8.761.900đ | Trần BHXH |
| 84 triệu | 68.997.100đ | 9.355.900đ | Trần BHXH |
| 86 triệu | 70.383.100đ | 9.949.900đ | Trần BHXH |
| 88 triệu | 71.769.100đ | 10.543.900đ | Trần BHXH |
| 90 triệu | 73.155.100đ | 11.137.900đ | Trần BHXH |
| 92 triệu | 74.541.100đ | 11.731.900đ | Trần BHXH |
| 94 triệu | 75.927.100đ | 12.325.900đ | Trần BHXH |
| 96 triệu | 77.313.100đ | 12.919.900đ | Trần BHXH |
| 98 triệu | 78.699.100đ | 13.513.900đ | Trần BHXH |
| 100 triệu | 80.085.100đ | 14.107.900đ | Trần BHXH |
110–200 triệu
| Gross | Net 0 NPT | Thuế TNCN | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 110 triệu | 87.041.700đ | 17.089.300đ | Trần BHTN |
| 120 triệu | 94.041.700đ | 20.089.300đ | Trần BHTN |
| 130 triệu | 100.610.150đ | 23.520.850đ | Trần BHTN |
| 140 triệu | 107.110.150đ | 27.020.850đ | Trần BHTN |
| 150 triệu | 113.610.150đ | 30.520.850đ | Trần BHTN |
| 160 triệu | 120.110.150đ | 34.020.850đ | Trần BHTN |
| 170 triệu | 126.610.150đ | 37.520.850đ | Trần BHTN |
| 180 triệu | 133.110.150đ | 41.020.850đ | Trần BHTN |
| 190 triệu | 139.610.150đ | 44.520.850đ | Trần BHTN |
| 200 triệu | 146.110.150đ | 48.020.850đ | Trần BHTN |
Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 17/10/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.
Cách đọc bảng
Net = gross − BHXH 8% − BHYT 1,5% − BHTN 1% − thuế TNCN. Thuế tính trên thu nhập sau khi trừ bảo hiểm, giảm trừ bản thân và người phụ thuộc, theo biểu lũy tiến 5 bậc. Lương trên 50,6 triệu chỉ đóng BHXH, BHYT trên mức trần nên tỷ lệ bảo hiểm giảm dần. Xem công thức đầy đủ ở bài cách tính thuế thu nhập cá nhân 2026 hoặc nhập số của bạn ở công cụ tính lương gross sang net.
Câu hỏi thường gặp
Lương bao nhiêu thì phải đóng thuế TNCN năm 2026?
Lương net được tính thế nào?
Trần đóng BHXH từ 07/2026 là bao nhiêu?
Công cụ & bài liên quan
- Tính lương Gross → NetNhập số của bạn, đổi vùng, kỳ, người phụ thuộc.
- Bảng tra Net → GrossMuốn nhận net X triệu thì gross bao nhiêu.
- Cách tính thuế TNCN 2026Biểu 5 bậc, giảm trừ gia cảnh, ví dụ từng bước.
- Tính thuế TNCNThuế thu nhập cá nhân từ tiền lương theo luật mới.
- Giảm trừ gia cảnh15,5 triệu bản thân, 6,2 triệu mỗi người phụ thuộc.
- Tính BHXH hằng thángPhần người lao động 10,5% và doanh nghiệp 21,5%.
Nguồn pháp lý
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7). Hiệu lực 01/07/2026; quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 - Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh: 15,5 triệu/tháng (bản thân), 6,2 triệu/tháng (người phụ thuộc) (hiệu lực 01/01/2026)
- Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 - Luật BHXH 2024 - tỷ lệ đóng, trần đóng, BHXH một lần, lương hưu (hiệu lực 01/07/2025)
- Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi) - Tỷ lệ đóng BHYT 4,5% (người lao động 1,5%, doanh nghiệp 3%)
- Luật Việc làm 74/2025/QH15 - Bảo hiểm thất nghiệp: tỷ lệ đóng 1% + 1%, trần 20 lần lương tối thiểu vùng
- Nghị định 161/2026/NĐ-CP - Lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026 (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP - Lương tối thiểu vùng 5,31 / 4,73 / 4,14 / 3,70 triệu từ 01/01/2026 (hiệu lực 01/01/2026)
- Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 - Mức giảm trừ gia cảnh 11 triệu / 4,4 triệu (áp dụng 2020–2025) (hiệu lực 01/07/2020)