Bảng lương nhiều nhân viên 2026: tính BH, thuế TNCN và lương net hàng loạt
Nhập hoặc dán danh sách nhân viên, bảng tự tính bảo hiểm, thuế thu nhập cá nhân, lương thực nhận và tổng chi phí doanh nghiệp theo quy định 2026.
Lương cơ sở đổi giữa năm làm trần BH đổi theo.
Quyết định mức sàn và trần đóng BHTN.
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN
Kỳ tham số: Từ 07/2026 · Vùng I · 4 nhân viên
| # | Họ tên | Lương gross | Lương đóng BH | NPT | BH NLĐ | Thuế TNCN | Thực nhận | BH DN đóng | Chi phí DN | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.150.000đ | 257.500đ | 26.592.500đ | 6.450.000đ | 36.450.000đ | |||||
| 2 | 1.575.000đ | 0đ | 13.425.000đ | 3.225.000đ | 18.225.000đ | |||||
| 3 | 5.357.000đ | 1.674.300đ | 47.968.700đ | 10.923.000đ | 65.923.000đ | |||||
| 4 | 630.000đ | 0đ | 8.370.000đ | 1.290.000đ | 10.290.000đ | |||||
| Tổng (4 người) | 109.000.000đ | 106.000.000đ | 10.712.000đ | 1.931.800đ | 96.356.200đ | 21.888.000đ | 130.888.000đ |
- 1
Thực nhận
26.592.500đ
- BH NLĐ
- 3.150.000đ
- Thuế
- 257.500đ
- Chi phí DN
- 36.450.000đ
- 2
Thực nhận
13.425.000đ
- BH NLĐ
- 1.575.000đ
- Thuế
- 0đ
- Chi phí DN
- 18.225.000đ
- 3
Thực nhận
47.968.700đ
- BH NLĐ
- 5.357.000đ
- Thuế
- 1.674.300đ
- Chi phí DN
- 65.923.000đ
- 4
Thực nhận
8.370.000đ
- BH NLĐ
- 630.000đ
- Thuế
- 0đ
- Chi phí DN
- 10.290.000đ
1 nhân viên có lương đóng BH dưới mức sàn hoặc vượt trần - đã áp sàn/trần khi tính (rê chuột vào biểu tượng ⚠ để xem).
Tổng chi phí lương doanh nghiệp / tháng · 4 người
130.888.000đ
Gồm gross 109 triệu + BH doanh nghiệp đóng 21,89 triệu (chưa gồm kinh phí công đoàn 2,03 triệu).
- Tổng thực nhận
- 96.356.200đ
- Thuế TNCN khấu trừ
- 1.931.800đ
- BH NLĐ đóng
- 10.712.000đ
- BH DN đóng
- 21.888.000đ
Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 01/07/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.
Cách bảng lương tính từng dòng
- 1
Bảo hiểm người lao động
Lương đóng BH (áp sàn lương tối thiểu vùng, trần BHXH/BHYT 50.600.000đ) × BHXH 8% + BHYT 1,5% + BHTN 1% (trần BHTN = 20 lần lương tối thiểu vùng).
- 2
Thu nhập tính thuế
Gross − BH người lao động − giảm trừ bản thân 15.500.000đ − 6.200.000đ × số người phụ thuộc.
- 3
Thuế TNCN
Theo biểu lũy tiến từng phần 5 bậc (5% – 10% – 20% – 30% – 35%).
- 4
Thực nhận (net)
Gross − BH người lao động − thuế TNCN.
- 5
Chi phí doanh nghiệp
Gross + BH doanh nghiệp đóng: BHXH 17%, TNLĐ–BNN 0,5%, BHYT 3%, BHTN 1%.
| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| Lương cơ sở | 2.530.000đ |
| Trần đóng BHXH, BHYT | 50.600.000đ |
| Lương tối thiểu Vùng I | 5.310.000đ |
| Lương tối thiểu Vùng II | 4.730.000đ |
| Lương tối thiểu Vùng III | 4.140.000đ |
| Lương tối thiểu Vùng IV | 3.700.000đ |
| Giảm trừ bản thân / tháng | 15.500.000đ |
| Giảm trừ mỗi người phụ thuộc / tháng | 6.200.000đ |
| Kinh phí công đoàn (doanh nghiệp, tách riêng) | 2% |
Mẹo dùng nhanh như bảng tính
Dán cả cột từ Excel
Copy nhiều dòng rồi Ctrl/⌘+V trong bảng - có bước xem trước trước khi thêm.
Gõ tắt số tiền
30tr, 1,5 triệu, 850k đều được hiểu; tự thêm dấu chấm phân cách.
Enter để xuống dòng
Enter chuyển xuống dòng dưới cùng cột; ở dòng cuối sẽ tạo dòng mới. Shift+Enter đi lên.
Nhân bản dòng
Nhân viên cùng mức lương: bấm nhân bản rồi chỉ sửa tên.
Câu hỏi thường gặp
Bảng lương này tính những khoản gì?
Dán dữ liệu từ Excel thế nào?
Lương đóng bảo hiểm khác lương gross thì nhập ở đâu?
Tổng chi phí doanh nghiệp đã gồm kinh phí công đoàn chưa?
Dữ liệu bảng lương lưu ở đâu?
Nguồn pháp lý
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7). Hiệu lực 01/07/2026; quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 - Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh: 15,5 triệu/tháng (bản thân), 6,2 triệu/tháng (người phụ thuộc) (hiệu lực 01/01/2026)
- Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 - Luật BHXH 2024 - tỷ lệ đóng, trần đóng, BHXH một lần, lương hưu (hiệu lực 01/07/2025)
- Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi) - Tỷ lệ đóng BHYT 4,5% (người lao động 1,5%, doanh nghiệp 3%)
- Luật Việc làm 74/2025/QH15 - Bảo hiểm thất nghiệp: tỷ lệ đóng 1% + 1%, trần 20 lần lương tối thiểu vùng
- Nghị định 161/2026/NĐ-CP - Lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026 (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP - Lương tối thiểu vùng 5,31 / 4,73 / 4,14 / 3,70 triệu từ 01/01/2026 (hiệu lực 01/01/2026)
Công cụ & bài liên quan
- Lương Gross sang NetTính chi tiết cho 1 người
- Lương Net sang GrossThỏa thuận lương net, tính ngược gross
- Tính thuế TNCNBiểu 5 bậc, giảm trừ 2026
- Tính BHXH hằng thángSàn, trần, tỷ lệ đóng
- Giảm trừ gia cảnhBản thân và người phụ thuộc
- Quyết toán thuế TNCNƯớc tính số phải nộp / được hoàn
- Bảng lương theo mức grossTra nhanh net từ 5 tới 100 triệu
- Mức đóng BHXH 2026Tỷ lệ, trần, sàn mới nhất
- Lương tối thiểu vùng 2026Bảng 4 vùng và cách xác định vùng