51 mức · kỳ từ 07/2026
Bảng tra net → gross 2026: muốn nhận net bao nhiêu?
Muốn thực nhận net X triệu thì phải đàm phán gross bao nhiêu? Bảng giải ngược từng đồng cho từng mức net, kèm thuế và tổng chi phí doanh nghiệp.
Cập nhật lần cuối:
Không thuế tới (0 NPT)
17,32 triệu
Gross tối đa: 17.318.436đ
Không thuế tới (1 NPT)
24,25 triệu
Gross tối đa: 24.245.810đ
Trần BHXH, BHYT
50,6 triệu
Từ 01/07/2026
Giảm trừ bản thân
15,5 triệu
Người phụ thuộc 6,2 triệu
Bảng tra gross cần trả theo mức net
Gross nhỏ nhất để net thực nhận không thấp hơn mục tiêu. Vùng I, kỳ từ 07/2026.
Hiển thị 51/51 mức.
Net 5–50 triệu
| Net mục tiêu | Gross 0 NPT | Thuế TNCN | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Net 5 triệu | 5.586.592đ | 0đ | Không thuế |
| Net 6 triệu | 6.703.911đ | 0đ | Không thuế |
| Net 7 triệu | 7.821.228đ | 0đ | Không thuế |
| Net 8 triệu | 8.938.547đ | 0đ | Không thuế |
| Net 9 triệu | 10.055.866đ | 0đ | Không thuế |
| Net 10 triệu | 11.173.185đ | 0đ | Không thuế |
| Net 11 triệu | 12.290.503đ | 0đ | Không thuế |
| Net 12 triệu | 13.407.821đ | 0đ | Không thuế |
| Net 13 triệu | 14.525.139đ | 0đ | Không thuế |
| Net 14 triệu | 15.642.459đ | 0đ | Không thuế |
| Net 15 triệu | 16.759.777đ | 0đ | Không thuế |
| Net 16 triệu | 17.906.498đ | 26.316đ | Bậc 1 |
| Net 17 triệu | 19.082.622đ | 78.947đ | Bậc 1 |
| Net 18 triệu | 20.258.747đ | 131.579đ | Bậc 1 |
| Net 19 triệu | 21.434.873đ | 184.211đ | Bậc 1 |
| Net 20 triệu | 22.610.997đ | 236.842đ | Bậc 1 |
| Net 21 triệu | 23.787.122đ | 289.474đ | Bậc 1 |
| Net 22 triệu | 24.963.246đ | 342.105đ | Bậc 1 |
| Net 23 triệu | 26.139.372đ | 394.737đ | Bậc 1 |
| Net 24 triệu | 27.315.495đ | 447.368đ | Bậc 1 |
| Net 25 triệu | 28.491.620đ | 500.000đ | Bậc 1 |
| Net 26 triệu | 29.733.085đ | 611.111đ | Bậc 2 |
| Net 27 triệu | 30.974.549đ | 722.222đ | Bậc 2 |
| Net 28 triệu | 32.216.014đ | 833.333đ | Bậc 2 |
| Net 29 triệu | 33.457.479đ | 944.444đ | Bậc 2 |
| Net 30 triệu | 34.698.945đ | 1.055.556đ | Bậc 2 |
| Net 31 triệu | 35.940.410đ | 1.166.667đ | Bậc 2 |
| Net 32 triệu | 37.181.875đ | 1.277.778đ | Bậc 2 |
| Net 33 triệu | 38.423.339đ | 1.388.889đ | Bậc 2 |
| Net 34 triệu | 39.664.804đ | 1.500.000đ | Bậc 2 |
| Net 35 triệu | 40.906.270đ | 1.611.111đ | Bậc 2 |
| Net 36 triệu | 42.147.734đ | 1.722.222đ | Bậc 2 |
| Net 37 triệu | 43.389.199đ | 1.833.333đ | Bậc 2 |
| Net 38 triệu | 44.630.664đ | 1.944.444đ | Bậc 2 |
| Net 39 triệu | 45.872.129đ | 2.055.556đ | Bậc 2 |
| Net 40 triệu | 47.113.595đ | 2.166.667đ | Bậc 2 |
| Net 41 triệu | 48.355.060đ | 2.277.778đ | Bậc 2 |
| Net 42 triệu | 49.596.524đ | 2.388.889đ | Bậc 2 |
| Net 43 triệu | 50.815.152đ | 2.500.000đ | Bậc 2 |
| Net 44 triệu | 52.077.778đ | 2.750.000đ | Bậc 3 |
| Net 45 triệu | 53.340.404đ | 3.000.000đ | Bậc 3 |
| Net 46 triệu | 54.603.030đ | 3.250.000đ | Bậc 3 |
| Net 47 triệu | 55.865.657đ | 3.500.000đ | Bậc 3 |
| Net 48 triệu | 57.128.283đ | 3.750.000đ | Bậc 3 |
| Net 49 triệu | 58.390.909đ | 4.000.000đ | Bậc 3 |
| Net 50 triệu | 59.653.535đ | 4.250.000đ | Bậc 3 |
Net 60–100 triệu
| Net mục tiêu | Gross 0 NPT | Thuế TNCN | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Net 60 triệu | 72.279.798đ | 6.750.000đ | Bậc 3 |
| Net 70 triệu | 85.447.186đ | 9.785.714đ | Bậc 4 |
| Net 80 triệu | 99.877.200đ | 14.071.428đ | Bậc 4 |
| Net 90 triệu | 114.226.143đ | 18.357.143đ | Bậc 4 |
| Net 100 triệu | 129.061.307đ | 23.192.307đ | Bậc 5 |
Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 17/10/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.
Cách đọc bảng
Net → gross không có công thức đóng vì bảo hiểm có trần/sàn và thuế lũy tiến từng phần. Mỗi dòng được tính bằng cách thử dần các mức gross rồi kiểm tra lại bằng phép tính gross → net. Muốn nhập số lẻ, phụ cấp hay lương đóng BH riêng, dùng công cụ tính lương net sang gross; công thức có ở bài cách tính thuế thu nhập cá nhân 2026.
Câu hỏi thường gặp
Muốn nhận net 20 triệu thì gross bao nhiêu?
Từ 07/2026 cần gross 22.610.997đ (vùng I, không người phụ thuộc), gồm BH 2.374.155đ và thuế 236.842đ.
Vì sao net → gross phải giải ngược từng đồng?
Bảo hiểm có trần, có sàn và thuế tính lũy tiến từng phần nên không có công thức đổi ngược trực tiếp. Kasabook thử dần các mức gross để tìm mức nhỏ nhất cho lương net không thấp hơn mục tiêu; chênh lệch tối đa vài đồng do làm tròn.
Năm 2026 doanh nghiệp tiết kiệm bao nhiêu khi giữ nguyên lương net?
Ví dụ net 20 triệu: năm 2025 cần gross 23.153.321đ, năm 2026 chỉ cần 22.610.997đ, thấp hơn 542.324đ/tháng.
Công cụ & bài liên quan
- Tính lương Net → GrossNhập số của bạn, đổi vùng, kỳ, người phụ thuộc.
- Bảng tra lương netNet, thuế, BH của từng mức gross 5–200 triệu.
- Cách tính thuế TNCN 2026Biểu 5 bậc, giảm trừ gia cảnh, ví dụ từng bước.
- Tính thuế TNCNThuế thu nhập cá nhân từ tiền lương theo luật mới.
- Giảm trừ gia cảnh15,5 triệu bản thân, 6,2 triệu mỗi người phụ thuộc.
- Tính BHXH hằng thángPhần người lao động 10,5% và doanh nghiệp 21,5%.
Nguồn pháp lý
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7). Hiệu lực 01/07/2026; quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 - Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh: 15,5 triệu/tháng (bản thân), 6,2 triệu/tháng (người phụ thuộc) (hiệu lực 01/01/2026)
- Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15 - Luật BHXH 2024 - tỷ lệ đóng, trần đóng, BHXH một lần, lương hưu (hiệu lực 01/07/2025)
- Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi) - Tỷ lệ đóng BHYT 4,5% (người lao động 1,5%, doanh nghiệp 3%)
- Luật Việc làm 74/2025/QH15 - Bảo hiểm thất nghiệp: tỷ lệ đóng 1% + 1%, trần 20 lần lương tối thiểu vùng
- Nghị định 161/2026/NĐ-CP - Lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026 (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP - Lương tối thiểu vùng 5,31 / 4,73 / 4,14 / 3,70 triệu từ 01/01/2026 (hiệu lực 01/01/2026)
- Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 - Mức giảm trừ gia cảnh 11 triệu / 4,4 triệu (áp dụng 2020–2025) (hiệu lực 01/07/2020)