Bỏ qua tới nội dung
Kasabook
41 ngành nghề · 8 nhóm tỷ lệ

Thuế hộ kinh doanh 2026 theo ngành nghề

Tra nhanh tỷ lệ GTGT, TNCN và số thuế phải nộp cho từng ngành nghề sau khi bỏ thuế khoán. Mỗi ngành có bảng thuế theo 10 mức doanh thu, điểm hòa vốn chi phí và giấy tờ cần chuẩn bị.

Cập nhật lần cuối:
Miễn thuế đến
1 tỷ
doanh thu/năm
Được chọn % doanh thu
≤ 3 tỷ
doanh thu/năm
Theo thu nhập
15% / 17%
trên lãi, ≤ / > 3 tỷ
Ngành nghề
41
7 nhóm tỷ lệ

Tỷ lệ thuế 8 nhóm ngành

TNCN theo Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Điều 7; GTGT theo Luật Thuế giá trị gia tăng 48/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 149/2025/QH15) Điều 12, đã giảm 20% theo NĐ 174/2025 đến 31/12/2026 với ngành thuộc diện giảm. Ví dụ tính ở doanh thu 2 tỷ/năm, phương pháp % doanh thu.

  • Phân phối, cung cấp hàng hóa

    GTGT
    1%
    TNCN
    0,5%
    Ở 2 tỷ
    21 triệu
  • Sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

    GTGT
    3%
    TNCN
    1,5%
    Ở 2 tỷ
    63 triệu
  • Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

    GTGT
    5%
    TNCN
    2%
    Ở 2 tỷ
    100 triệu
  • Cho thuê bất động sản (nhà, mặt bằng, phòng trọ)

    GTGT
    5%
    TNCN
    5%
    Ở 2 tỷ
    150 triệu
  • Cho thuê tài sản khác (xe, máy móc, thiết bị)

    GTGT
    5%
    TNCN
    5%
    Ở 2 tỷ
    130 triệu
  • Sản phẩm, dịch vụ nội dung thông tin số

    GTGT
    5%
    TNCN
    5%
    Ở 2 tỷ
    150 triệu
  • Đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

    GTGT
    0%
    TNCN
    5%
    Ở 2 tỷ
    50 triệu
  • Hoạt động kinh doanh khác

    GTGT
    2%
    TNCN
    1%
    Ở 2 tỷ
    -

Chọn ngành nghề của bạn

Gõ tên ngành hoặc nền tảng bán hàng để lọc nhanh.

41/41 ngành

Tra nhanh theo mức doanh thu

Tổng GTGT + TNCN/năm theo phương pháp % doanh thu. Bấm vào ô để xem chi tiết từng mức.

Câu hỏi thường gặp

Thuế hộ kinh doanh 2026 tính theo ngành nghề như thế nào?

Mỗi ngành nghề thuộc một nhóm có tỷ lệ GTGT và TNCN riêng. Khi doanh thu năm vượt 1.000.000.000đ, GTGT = doanh thu × tỷ lệ GTGT; TNCN = tỷ lệ TNCN × phần doanh thu vượt 1 tỷ hoặc 15% × (doanh thu − chi phí).

Ngành nào chịu thuế hộ kinh doanh cao nhất?

Cho thuê tài sản, cho thuê bất động sản và nội dung số có tỷ lệ TNCN cao nhất (5%); riêng cho thuê bất động sản luôn tính 5% trên phần vượt ngưỡng, không được trừ chi phí. Phân phối hàng hóa thấp nhất (GTGT 1%, TNCN 0,5%). Năm 2026 đa số ngành được giảm 20% tỷ lệ GTGT theo NĐ 174/2025.

Hộ kinh doanh nhiều ngành nghề thì tính thuế thế nào?

Hộ kinh doanh nhiều ngành phải tách doanh thu theo từng nhóm ngành và áp tỷ lệ tương ứng. Nếu không tách được, cơ quan thuế có thể áp tỷ lệ của ngành có mức thuế cao nhất.

Doanh thu trên 3 tỷ có được tính theo % doanh thu không?

Không. Doanh thu trên 3.000.000.000đ/năm bắt buộc tính TNCN theo thu nhập với thuế suất 17%, đồng thời phải ghi sổ kế toán.

Nguồn pháp lý

  • Nghị quyết 198/2025/QH15 - Một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân (bỏ thuế khoán từ 01/01/2026) (hiệu lực 01/01/2026)
  • Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7). Hiệu lực 01/07/2026; quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
  • Luật 09/2026/QH16 - Sửa đổi Luật Thuế TNCN 109/2025: giao Chính phủ quy định ngưỡng doanh thu không chịu thuế của hộ, cá nhân kinh doanh (hiệu lực từ 01/01/2026) (hiệu lực 01/01/2026)
  • Nghị định 68/2026/NĐ-CP - Chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng cho kỳ 2026) (hiệu lực 05/03/2026)
  • Nghị định 141/2026/NĐ-CP - Sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP - nâng ngưỡng doanh thu không chịu thuế lên 1 tỷ đồng/năm (hiệu lực 01/01/2026)
  • Luật Thuế giá trị gia tăng 48/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật 149/2025/QH15) - Điều 12 khoản 2 điểm b: tỷ lệ % GTGT trên doanh thu theo nhóm ngành
  • Nghị định 174/2025/NĐ-CP - Giảm thuế GTGT theo Nghị quyết 204/2025/QH15: hộ, cá nhân kinh doanh được giảm 20% tỷ lệ % tính GTGT từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (trừ nhóm loại trừ) (hiệu lực 01/07/2025)
  • Nghị định 117/2025/NĐ-CP - Quản lý thuế với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử - sàn có chức năng thanh toán khấu trừ, nộp thay
  • Thông tư 18/2026/TT-BTC - Hướng dẫn quản lý thuế đối với hộ, cá nhân kinh doanh (cần xác minh nội dung thay thế TT 40/2021)
  • Nghị định 123/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 70/2025/NĐ-CP) - Hóa đơn, chứng từ - hóa đơn điện tử, máy tính tiền
Toàn bộ nguồn pháp lý

Bài viết liên quan