Bỏ qua tới nội dung
Kasabook
Công cụ miễn phí · cập nhật quy định 2026

Tính lương Net sang Gross 2026

Nhập mức lương net bạn muốn nhận để biết lương gross cần đàm phán - có công thức từng bước, tính cả trần bảo hiểm, người phụ thuộc, vùng lương và chi phí doanh nghiệp phải trả.

Cập nhật lần cuối: Tính ngay trên trình duyệt, không lưu dữ liệu Phương pháp tính
đ

Số tiền thực nhận sau BH và thuế bạn muốn có. Gõ nhanh: 25tr, 32,5tr…

Mỗi người được giảm trừ 6.200.000đ/tháng (con, cha mẹ… đã đăng ký).

Vùng lương tối thiểu

Tối thiểu vùng I: 5.310.000đ/tháng - theo nơi làm việc.

Kỳ tính

Lương cơ sở 2.530.000đ → trần BHXH, BHYT 50.600.000đ.

Gross cần30.000.000đ

Lương gross cần đàm phán mỗi tháng

30.000.000đ

Để thực nhận 26.215.000đ · Từ 07/2026 · Vùng I · 0 người phụ thuộc

Net thực nhận
26.215.000đ
Bảo hiểm (NLĐ)
3.150.000đ
Thuế TNCN
635.000đ
Chi phí doanh nghiệp
36.450.000đ

Lương gross 30 triệu đi đâu?

  • Thực nhận 87,38%
  • Bảo hiểm 10,5%
  • Thuế TNCN 2,12%

Chi tiết cách tính

Từ lương gross tới lương net - từng bước
Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
30.000.000đ
Lương đóng BHXH, BHYT
= lương gross (sàn 5.310.000đ – trần 50.600.000đ) · Luật BHXH 41/2024/QH15, NĐ 161/2026
30.000.000đ
BHXH (8%)
8% × 30.000.000đ · Luật BHXH 41/2024/QH15
−2.400.000đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 30.000.000đ · Luật Bảo hiểm y tế
−450.000đ
BHTN (1%)
1% × 30.000.000đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
−300.000đ
Giảm trừ bản thân
Trừ trước khi tính thuế (không trừ vào lương) · NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
15.500.000đ
Giảm trừ người phụ thuộc (0 người)
0 × 6.200.000đ · NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
0đ
Thu nhập tính thuế
30.000.000đ − 3.150.000đ BH − 15.500.000đ giảm trừ
11.350.000đ
Thuế TNCN
Lũy tiến từng phần, bậc cao nhất: bậc 2 (10%) · Luật 109/2025/QH15 Điều 9
−635.000đ
Lương net thực nhận
Gross − bảo hiểm − thuế TNCN
26.215.000đ
Thuế TNCN tính lũy tiến từng phần
BậcThu nhập tính thuế/thángThuế suấtPhần TN trong bậcThuế bậc
1Đến 10tr5%10.000.000đ500.000đ
2Trên 10tr – 30trBậc của bạn10%1.350.000đ135.000đ
3Trên 30tr – 60tr20%0đ0đ
4Trên 60tr – 100tr30%0đ0đ
5Trên 100tr35%0đ0đ
Tổng thuế (cộng từng bậc, làm tròn tới đồng)635.000đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 01/07/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Cách quy đổi lương net sang gross

Công cụ thử dần các mức lương gross cho tới khi ra đúng lương net bạn cần, nên kết quả vẫn đúng khi chạm trần bảo hiểm hoặc đổi bậc thuế.

Thuật toán

  1. 1.Đặt khoảng tìm kiếm gross ∈ [net; 2 × net] (mở rộng nếu chưa đủ)
  2. 2.Lấy gross ở giữa khoảng, tính net(gross) theo đúng quy trình gross → net
  3. 3.Nếu net(gross) ≥ net mong muốn: giữ nửa dưới; ngược lại: giữ nửa trên
  4. 4.Lặp tới khi khoảng chỉ còn 1 đồng → gross nhỏ nhất cho net ≥ mục tiêu
Ví dụ T6Muốn nhận net 26,22 triệu, 0 người phụ thuộc, vùng I, kỳ Từ 07/2026
  1. Thử dần các mức lương gross

    Thử các mức gross trong khoảng [26.215.000đ; 52.430.000đ], mỗi lần tính lại net và thu hẹp một nửa khoảng - sau khoảng 25 lần thử tìm được gross nhỏ nhất cho net ≥ 26.215.000đ: 30.000.000đ. Kiểm tra lại theo chiều gross → net:

  2. Bảo hiểm bắt buộc phần người lao động

    Lương đóng BHXH, BHYT = 30.000.000đ.
    BHXH 8% × 30.000.000đ = 2.400.000đ · BHYT 1,5% × 30.000.000đ = 450.000đ · BHTN 1% × 30.000.000đ = 300.000đ → tổng 3.150.000đ.

  3. Giảm trừ gia cảnh

    15.500.000đ (bản thân) = 15.500.000đ (NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10).

  4. Thu nhập tính thuế

    30.000.000đ − 3.150.000đ − 15.500.000đ = 11.350.000đ.

  5. Thuế TNCN lũy tiến từng phần

    10.000.000đ × 5% + 1.350.000đ × 10% = 635.000đ.

  6. Lương net thực nhận

    30.000.000đ − 3.150.000đ − 635.000đ = 26.215.000đ.

Kiểm chứng hai chiều

Ví dụ T6 là phép đảo của ví dụ T2 ở Gross sang Net: gross 30 triệu cho net 26.215.000đ, và ngược lại. Mỗi lần cập nhật, Kasabook kiểm tra lại quy đổi ngược trên nhiều mức lương; chênh lệch tối đa vài đồng do làm tròn từng khoản bảo hiểm.

Bảng quy đổi net sang gross 2026 theo mức phổ biến

Không người phụ thuộc, vùng I, đóng BH trên toàn bộ gross. Cột 2025 cho thấy doanh nghiệp cần trả ít hơn bao nhiêu cho cùng mức net.

Muốn nhận net bao nhiêu thì cần gross bao nhiêu? (0 người phụ thuộc, vùng I, kỳ Từ 07/2026, đóng BH trên toàn bộ gross)
Net mong muốnGross cần (2026)Gross cần (2025)Chi phí doanh nghiệp
8.000.000đ8.938.547đ8.938.547đ10.860.334đ
10.000.000đ11.173.185đ11.173.185đ13.575.420đ
12.000.000đ13.407.821đ13.466.627đ16.290.503đ
15.000.000đ16.759.777đ16.995.001đ20.363.129đ
18.000.000đ20.258.747đ20.670.391đ24.614.377đ
20.000.000đ22.610.997đ23.153.321đ27.472.361đ
25.000.000đ28.491.620đ29.707.525đ34.617.318đ
30.000.000đ34.698.945đ36.522.346đ42.159.218đ
35.000.000đ40.906.270đ43.505.587đ49.701.118đ
40.000.000đ47.113.595đ50.282.155đ57.243.018đ
50.000.000đ59.653.535đ63.750.169đ70.623.070đ

Đã có lương gross? Dùng Gross sang Net hoặc tra nhanh bảng lương net theo từng mức gross.

Tham số dùng trong phép quy đổi

Cùng số liệu với công cụ Gross sang Net và Tính thuế TNCN.

Tham số pháp lý dùng trong phép tính
Tham sốNăm 2025từ 01/01/202501–06/2026từ 01/01/2026Từ 07/2026từ 01/07/2026Căn cứ (2026)
Giảm trừ bản thân/tháng11.000.000đ15.500.000đ15.500.000đNQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
Giảm trừ mỗi người phụ thuộc/tháng4.400.000đ6.200.000đ6.200.000đNQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
Biểu thuế từ tiền lương7 bậc, 5%–35%5 bậc, 5%–35%5 bậc, 5%–35%Luật 109/2025/QH15 Điều 9
Lương cơ sở2.340.000đ2.340.000đ2.530.000đNĐ 161/2026
Trần lương đóng BHXH, BHYT (20 × lương cơ sở)46.800.000đ46.800.000đ50.600.000đLuật BHXH 41/2024/QH15
Lương tối thiểu vùng I (sàn đóng BH)4.960.000đ5.310.000đ5.310.000đNĐ 293/2025
Lương tối thiểu vùng II (sàn đóng BH)4.410.000đ4.730.000đ4.730.000đNĐ 293/2025
Lương tối thiểu vùng III (sàn đóng BH)3.860.000đ4.140.000đ4.140.000đNĐ 293/2025
Lương tối thiểu vùng IV (sàn đóng BH)3.450.000đ3.700.000đ3.700.000đNĐ 293/2025
Trần lương đóng BHTN vùng I (20 × tối thiểu vùng)99.200.000đ106.200.000đ106.200.000đLuật Việc làm 74/2025/QH15
Người lao động đóng: BHXH / BHYT / BHTN8% / 1,5% / 1%8% / 1,5% / 1%8% / 1,5% / 1%Luật BHXH 41/2024/QH15, Luật Bảo hiểm y tế, Luật Việc làm 74/2025/QH15
Doanh nghiệp đóng: BHXH + TNLĐ / BHYT / BHTN17% + 0,5% / 3% / 1%17% + 0,5% / 3% / 1%17% + 0,5% / 3% / 1%Luật BHXH 41/2024/QH15, Luật Bảo hiểm y tế, Luật Việc làm 74/2025/QH15
Kinh phí công đoàn (doanh nghiệp)2%2%2%Luật Công đoàn

Cập nhật lần cuối 17/10/2026. Lịch sử thay đổi xem tại nhật ký cập nhật.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao không có một công thức đổi lương net sang gross?

Vì hàm net theo gross bị gãy khúc: thuế TNCN có 5 bậc với thuế suất khác nhau, bảo hiểm có mức trần (20 lần lương cơ sở cho BHXH, BHYT; 20 lần lương tối thiểu vùng cho BHTN) và có mức sàn. Kasabook thử dần các mức gross, tính lại net và thu hẹp khoảng cho tới khi khớp; chênh lệch tối đa vài đồng do làm tròn từng khoản bảo hiểm.

Muốn nhận lương net 20 triệu thì gross phải bao nhiêu?

Năm 2026 (kỳ Từ 07/2026), không người phụ thuộc, vùng I, đóng BH trên toàn bộ lương: cần gross 22.610.997đ/tháng. Doanh nghiệp tốn tổng cộng 27.472.361đ/tháng gồm cả bảo hiểm phần doanh nghiệp.

Nên đàm phán lương gross hay lương net?

Lương gross là con số ghi trong hợp đồng và là căn cứ đóng bảo hiểm, tính thưởng, tăng lương. Thỏa thuận net giúp bạn chắc chắn số thực nhận, nhưng hãy yêu cầu ghi rõ mức gross tương ứng và lương đóng BH trong hợp đồng để tránh hiểu nhầm khi chính sách thuế, bảo hiểm thay đổi.

Kết quả quy đổi net sang gross có sai số không?

Sai số tối đa vài đồng do làm tròn từng khoản BH. BHXH, BHYT, BHTN và thuế được làm tròn tới đồng riêng từng khoản, nên đôi khi vài mức gross liền nhau cho cùng một lương net, hoặc không mức gross nào cho đúng tuyệt đối mức net bạn nhập. Công cụ luôn trả về mức gross nhỏ nhất cho lương net lớn hơn hoặc bằng mục tiêu.

Có người phụ thuộc thì gross cần đàm phán thay đổi thế nào?

Người phụ thuộc làm giảm thuế nên cần gross thấp hơn cho cùng mức net. Ví dụ muốn nhận net 30 triệu: không người phụ thuộc cần gross 34.698.945đ, có 1 người phụ thuộc chỉ cần 34.007.645đ.

Chi phí doanh nghiệp khi trả lương net là bao nhiêu?

Bằng lương gross cộng phần bảo hiểm doanh nghiệp đóng (BHXH, TNLĐ–BNN, BHYT, BHTN), chưa gồm kinh phí công đoàn. Ví dụ net 30 triệu cần gross 34.698.945đ, tổng chi phí doanh nghiệp 42.159.218đ/tháng. Xem tab "Chi phí doanh nghiệp" trong công cụ.

Nguồn pháp lý

Toàn bộ nguồn pháp lý