Quyết toán thuế TNCN 2026: còn phải nộp hay được hoàn bao nhiêu?
Nhập thu nhập từng tháng (hoặc tổng năm), bảo hiểm, người phụ thuộc và số thuế đã bị khấu trừ. Công cụ tính thuế cả năm theo biểu năm và cho biết số chênh lệch.
Công cụ ước tính quyết toán
Tính từ tháng phát sinh nghĩa vụ nuôi dưỡng. Nếu đăng ký muộn, khi quyết toán vẫn được giảm trừ từ tháng phát sinh.
Khoản miễn thuế & giảm trừ mới 2026 (tùy chọn)
Theo Luật Thuế TNCN 109/2025 và NĐ 253/2026 (theo nguồn thứ cấp). Chỉ nhập khoản đã nằm trong thu nhập ở trên.
Được hoàn thuế (ước tính)
4.101.250đ
Thuế cả năm 4.765.000đ − đã khấu trừ 8.866.250đ
- Thuế cả năm
- 4.765.000đ
- Đã khấu trừ
- 8.866.250đ
- TN tính thuế
- 95.300.000đ
- Bậc cao nhất
- Bậc 1 (5%)
Bạn có thể đề nghị hoàn thuế
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công cả năm Cộng 12 tháng | 350.000.000đ |
Bảo hiểm bắt buộc đã đóng | −31.500.000đ |
Giảm trừ bản thân 15.500.000đ × 12 tháng · NQ 110/2025 | −186.000.000đ |
Giảm trừ người phụ thuộc 6.200.000đ × 6 tháng-NPT · NQ 110/2025 | −37.200.000đ |
Thu nhập tính thuế cả năm | 95.300.000đ |
Thuế TNCN phải nộp cả năm Biểu lũy tiến năm (bậc tháng × 12) · Luật Thuế TNCN 2025 | 4.765.000đ |
Đã khấu trừ (ước tính theo từng tháng) | −8.866.250đ |
Số thuế được hoàn | 4.101.250đ |
| Bậc | Thu nhập tính thuế/năm | Thuế suất | Thuế |
|---|---|---|---|
| 1 | 0đ – 120.000.000đ | 5% | 4.765.000đ |
| 2 | 120.000.000đ – 360.000.000đ | 10% | 0đ |
| 3 | 360.000.000đ – 720.000.000đ | 20% | 0đ |
| 4 | 720.000.000đ – 1.200.000.000đ | 30% | 0đ |
| 5 | Trên 1.200.000.000đ | 35% | 0đ |
Thuế khấu trừ ước tính từng tháng
| Tháng | Thu nhập | Khấu trừ |
|---|---|---|
| 1 | 25.000.000đ | 343.750đ |
| 2 | 25.000.000đ | 343.750đ |
| 3 | 25.000.000đ | 343.750đ |
| 4 | 25.000.000đ | 343.750đ |
| 5 | 25.000.000đ | 343.750đ |
| 6 | 25.000.000đ | 343.750đ |
| 7 | 25.000.000đ | 33.750đ |
| 8 | 25.000.000đ | 33.750đ |
| 9 | 25.000.000đ | 33.750đ |
| 10 | 25.000.000đ | 33.750đ |
| 11 | 25.000.000đ | 33.750đ |
| 12 | 75.000.000đ | 6.635.000đ |
Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 17/10/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.
Hạn quyết toán thuế TNCN năm 2026
Căn cứ Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 và NĐ 252/2026/NĐ-CP. Thêm vào lịch, nhận nhắc hạn: Lịch nộp thuế.
Cách tính quyết toán thuế TNCN
- 1
Cộng thu nhập cả năm
Tổng tiền lương, tiền công, thưởng của 12 tháng từ mọi nơi trả thu nhập; trừ các khoản miễn thuế (tiền ăn ca trong mức, tiền làm thêm giờ/làm đêm). - 2
Trừ bảo hiểm bắt buộc và giảm trừ
BHXH, BHYT, BHTN đã đóng; giảm trừ bản thân 186.000.000đ/năm; 6.200.000đ × số tháng có người phụ thuộc; các khoản giảm trừ khác trong hạn mức. - 3
Áp biểu thuế năm
Biểu năm = cận bậc tháng × 12: 5% đến 120 triệu, 10% đến 360 triệu, 20% đến 720 triệu, 30% đến 1,2 tỷ, 35% phần trên. - 4
So với số đã khấu trừ
Lấy thuế cả năm trừ tổng số đã khấu trừ trên các chứng từ: dương là phải nộp thêm, âm là được hoàn (hoặc bù trừ kỳ sau).
Ví dụ: thưởng cuối năm + người phụ thuộc đăng ký từ tháng 7
Lương 25 triệu/tháng, tháng 12 nhận thêm 50 triệu thưởng; BH 2.625.000đ/tháng; 1 người phụ thuộc từ tháng 7. Công ty khấu trừ theo từng tháng tổng cộng 8.866.250đ, nhưng thuế cả năm chỉ 4.765.000đ → được hoàn 4.101.250đ.
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
| Tổng thu nhập | 350.000.000đ |
| BH bắt buộc | −31.500.000đ |
| Giảm trừ bản thân (12 tháng) | −186.000.000đ |
| Giảm trừ NPT (6 tháng) | −37.200.000đ |
| Thu nhập tính thuế | 95.300.000đ |
| Thuế cả năm | 4.765.000đ |
| Đã khấu trừ (ước tính theo tháng) | 8.866.250đ |
| Được hoàn | 4.101.250đ |
Biểu thuế lũy tiến năm 2026 dùng khi quyết toán
| Bậc | Thu nhập tính thuế/năm | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | 0đ – 120.000.000đ | 5% |
| 2 | 120.000.000đ – 360.000.000đ | 10% |
| 3 | 360.000.000đ – 720.000.000đ | 20% |
| 4 | 720.000.000đ – 1.200.000.000đ | 30% |
| 5 | Trên 1.200.000.000đ | 35% |
Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 Điều 9 - áp dụng từ kỳ tính thuế 2026.
Lưu ý
Câu hỏi thường gặp
Ai phải tự quyết toán thuế TNCN năm 2026?
Hạn quyết toán thuế TNCN năm 2026 là ngày nào?
Vì sao quyết toán lại được hoàn thuế?
Giảm trừ gia cảnh năm 2026 tính thế nào khi quyết toán?
Năm 2026 có khoản giảm trừ mới nào?
Số thuế phải nộp thêm nhỏ có phải quyết toán không?
Nguồn pháp lý
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 - Luật Thuế TNCN (thay Luật 04/2007/QH12): biểu thuế 5 bậc (Điều 9), giảm trừ gia cảnh (Điều 10), thuế hộ/cá nhân kinh doanh (Điều 7). Hiệu lực 01/07/2026; quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Điều 29) (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 - Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh: 15,5 triệu/tháng (bản thân), 6,2 triệu/tháng (người phụ thuộc) (hiệu lực 01/01/2026)
- Nghị định 253/2026/NĐ-CP - Hướng dẫn Luật Thuế TNCN 109/2025: mức miễn tiền ăn giữa ca, giảm trừ chi phí y tế, giáo dục khi quyết toán (hiệu lực 01/07/2026, nguồn thứ cấp) (hiệu lực 01/07/2026)
- Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 - Luật Quản lý thuế mới, thay Luật 38/2019/QH14 từ 01/07/2026 (hiệu lực 01/07/2026)
- Nghị định 252/2026/NĐ-CP - Hướng dẫn Luật Quản lý thuế 108/2025 - thời hạn khai, quyết toán thuế (nguồn thứ cấp)
Công cụ & bài liên quan
- Hướng dẫn quyết toán thuế TNCN 2026Ai phải quyết toán, ủy quyền, làm online.
- Lịch nộp thuế 2026–2027Hạn quyết toán, thêm vào Google Calendar.
- Tính thuế TNCN hằng thángBiểu 5 bậc, giảm trừ 15,5 triệu.
- Giảm trừ gia cảnh 202615,5 triệu bản thân, 6,2 triệu/NPT.
- Lương Gross → NetTrừ BH và thuế từng tháng.
- Mức giảm trừ gia cảnh 2026Điều kiện người phụ thuộc, cách đăng ký.