Bỏ qua tới nội dung
Kasabook
Kỳ từ 07/2026Không phát sinh thuế

Lương net 15 triệu thì gross bao nhiêu?

Muốn thực nhận 15 triệu/tháng, lương gross cần là 16.759.777đ (không người phụ thuộc, vùng I). Tính sẵn cho 0–4 người phụ thuộc, hai kỳ 2026, chi phí doanh nghiệp và so với 2025.

Cập nhật lần cuối:

Gross cần trả để nhận net 15 triệu · từ 07/2026 · vùng I

16.759.777đ

Net thực nhận 15.000.000đ · gross cao hơn net 11,73%

Bảo hiểm NLĐ
1.759.777đ
Thuế TNCN
0đ
Gross 1 người phụ thuộc
16.759.777đ
Chi phí doanh nghiệp
20.363.129đ
Từ gross 16,76 triệu về net 15 triệu
Net thực nhận
15.000.000đ
89,5%
BHXH + BHYT
1.592.179đ
9,5%
BHTN
167.598đ
1%
Thuế TNCN
0đ
0%

Gross cần trả

Để thực nhận 15 triệu/tháng từ 07/2026 (không người phụ thuộc, vùng I), lương gross cần là 16.759.777đ - cao hơn net 1.759.777đ (11,73%). Toàn bộ chênh lệch là bảo hiểm bắt buộc 1.759.777đ; không phát sinh thuế TNCN vì thu nhập tính thuế bằng 0.

Net 15 triệu cần gross bao nhiêu theo người phụ thuộc

Gross nhỏ nhất để net thực nhận không thấp hơn mục tiêu (giải ngược từng đồng), vùng I, đóng BH trên toàn bộ lương.

Người phụ thuộcGross 01–06/2026Gross từ 07/2026Thuế từ 07/2026
Không có16.759.777đ16.759.777đ0đ
1 người16.759.777đ16.759.777đ0đ
2 người16.759.777đ16.759.777đ0đ
3 người16.759.777đ16.759.777đ0đ
4 người16.759.777đ16.759.777đ0đ

Vuốt ngang để xem đủ các cột

Hai kỳ năm 2026

Gross cần trả như nhau trong cả năm 2026 vì mức này chưa chạm trần BHXH (46,8 triệu trước 07/2026, 50,6 triệu từ 07/2026).

Người phụ thuộc

Vì không phát sinh thuế, số người phụ thuộc không làm thay đổi gross cần trả: dù 0 hay 4 người phụ thuộc, gross vẫn là 16.759.777đ.

Phân rã: từ gross 16,76 triệu về net 15 triệu

Không người phụ thuộc, vùng I, kỳ từ 07/2026.

Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
16.759.777đ
BHXH (8%)
8% × 16.759.777đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
−1.340.782đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 16.759.777đ · Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi)
−251.397đ
BHTN (1%)
1% × 16.759.777đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
−167.598đ
Giảm trừ bản thân
Không tính người phụ thuộc · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15
15.500.000đ
Thu nhập tính thuế
max(0, 16.759.777đ − 1.759.777đ − 15.500.000đ)
0đ
Thuế TNCN
Thu nhập tính thuế bằng 0 · Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
0đ
Lương net thực nhận
15.000.000đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 17/10/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Doanh nghiệp tốn bao nhiêu để trả net 15 triệu?

Gross cộng phần bảo hiểm doanh nghiệp đóng thêm.

Khoản mụcSố tiền
Lương gross
16.759.777đ
BHXH (17%)
17% × 16.759.777đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
2.849.162đ
TNLĐ–BNN (0,5%)
0,5% × 16.759.777đ
83.799đ
BHYT (3%)
3% × 16.759.777đ · Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi)
502.793đ
BHTN (1%)
1% × 16.759.777đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
167.598đ
Tổng chi phí doanh nghiệp
20.363.129đ
Kinh phí công đoàn (2%, nếu có)
Chỉ áp dụng khi doanh nghiệp có tổ chức công đoàn · Luật Công đoàn
335.196đ

Chi phí doanh nghiệp

Doanh nghiệp chi tổng 20.363.129đ/tháng cho vị trí này: gross 16.759.777đ cộng 3.603.352đ BH phần doanh nghiệp (21,5% lương đóng BH), chưa gồm kinh phí công đoàn 2% (335.196đ). Người lao động thực nhận 73,66% tổng chi phí này.

So với năm 2025: cần ít gross hơn bao nhiêu?

Cùng net mục tiêu, giải ngược theo biểu 7 bậc và giảm trừ 11 triệu / 4,4 triệu của năm 2025.

Gross cần trả năm 202516.995.001đ
Gross cần trả từ 07/202616.759.777đ
Giảm/tháng
235.224đ
Giảm/năm
2.822.688đ
Người phụ thuộcGross 2025Gross 2026Thấp hơn/tháng
Không có16.995.001đ16.759.777đ+235.224đ
1 người16.759.777đ16.759.777đ-
2 người16.759.777đ16.759.777đ-
3 người16.759.777đ16.759.777đ-
4 người16.759.777đ16.759.777đ-

Vuốt ngang để xem đủ các cột

So với năm 2025

Năm 2025 cần gross 16.995.001đ để có net 15 triệu; năm 2026 chỉ cần 16.759.777đ, thấp hơn 235.224đ/tháng (2.822.688đ/năm) - năm 2025 còn phải nộp thuế, năm 2026 thì không. Đây là mức doanh nghiệp có thể tiết kiệm khi giữ nguyên lương net cho nhân viên.

Gross cần trả cho net 15 triệu ở 4 vùng

VùngLương tối thiểuGross cần trảChi phí DNGhi chú
Vùng I5.310.000đ16.759.777đ20.363.129đ-
Vùng II4.730.000đ16.759.777đ20.363.129đ-
Vùng III4.140.000đ16.759.777đ20.363.129đ-
Vùng IV3.700.000đ16.759.777đ20.363.129đ-

Vuốt ngang để xem đủ các cột

Theo vùng

Với net mục tiêu 15 triệu, kết quả giống nhau ở cả 4 vùng: lương cao hơn mức sàn và thấp hơn trần BHTN (20 lần lương tối thiểu vùng) của mọi vùng.

Tính lại với net mong muốn của bạn

Đổi net, số người phụ thuộc, vùng hoặc kỳ tính - kết quả giải ngược ngay trên trình duyệt.

đ

Số tiền thực nhận sau BH và thuế bạn muốn có. Gõ nhanh: 25tr, 32,5tr…

Mỗi người được giảm trừ 6.200.000đ/tháng (con, cha mẹ… đã đăng ký).

Vùng lương tối thiểu

Tối thiểu vùng I: 5.310.000đ/tháng - theo nơi làm việc.

Kỳ tính

Lương cơ sở 2.530.000đ → trần BHXH, BHYT 50.600.000đ.

Lương gross cần đàm phán mỗi tháng

16.759.777đ

Để thực nhận 15.000.000đ · Từ 07/2026 · Vùng I · 0 người phụ thuộc

Net thực nhận
15.000.000đ
Bảo hiểm (NLĐ)
1.759.777đ
Thuế TNCN
0đ
Chi phí doanh nghiệp
20.363.129đ

Lương gross 16,76 triệu đi đâu?

  • Thực nhận 89,5%
  • Bảo hiểm 10,5%
  • Thuế TNCN 0%
So với 2025, gross cần trả thấp hơn235.224đ/tháng≈ 2.822.688đ/năm
Phân rã lương người lao động
Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
16.759.777đ
Lương đóng BHXH, BHYT
= lương gross (sàn 5.310.000đ – trần 50.600.000đ) · Luật BHXH 41/2024/QH15, NĐ 161/2026
16.759.777đ
BHXH (8%)
8% × 16.759.777đ · Luật BHXH 41/2024/QH15
−1.340.782đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 16.759.777đ · Luật Bảo hiểm y tế
−251.397đ
BHTN (1%)
1% × 16.759.777đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
−167.598đ
Giảm trừ bản thân
Trừ trước khi tính thuế (không trừ vào lương) · NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
15.500.000đ
Giảm trừ người phụ thuộc (0 người)
0 × 6.200.000đ · NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
0đ
Thu nhập tính thuế
Gross − phụ cấp miễn thuế − BH − giảm trừ ≤ 0 → lấy bằng 0
0đ
Thuế TNCN
Thu nhập tính thuế = 0 → không phải nộp · Luật 109/2025/QH15 Điều 9
0đ
Lương net thực nhận
Gross − bảo hiểm − thuế TNCN
15.000.000đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 01/07/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Câu hỏi thường gặp

Lương net 15 triệu thì gross bao nhiêu?

Từ 07/2026, cần gross 16.759.777đ/tháng (vùng I, không người phụ thuộc, đóng BH trên toàn bộ lương); với 1 người phụ thuộc cần 16.759.777đ.

Lương net 15 triệu đóng thuế và bảo hiểm bao nhiêu?

Bảo hiểm người lao động 1.759.777đ/tháng; không phải nộp thuế TNCN.

Doanh nghiệp tốn bao nhiêu để trả net 15 triệu?

Tổng chi phí 20.363.129đ/tháng: gross 16.759.777đ cộng 3.603.352đ bảo hiểm phần doanh nghiệp, chưa gồm kinh phí công đoàn 335.196đ.

Năm 2025 cần gross bao nhiêu để có net 15 triệu?

Năm 2025 cần 16.995.001đ, năm 2026 (từ 07/2026) cần 16.759.777đ - thấp hơn 235.224đ/tháng nhờ giảm trừ gia cảnh và biểu thuế mới.

Mức net lân cận

Nguồn pháp lý

Toàn bộ nguồn pháp lý