Bỏ qua tới nội dung
Kasabook
Kỳ từ 07/2026Bậc thuế 1/5

Lương net 18 triệu thì gross bao nhiêu?

Muốn thực nhận 18 triệu/tháng, lương gross cần là 20.258.747đ (không người phụ thuộc, vùng I). Tính sẵn cho 0–4 người phụ thuộc, hai kỳ 2026, chi phí doanh nghiệp và so với 2025.

Cập nhật lần cuối:

Gross cần trả để nhận net 18 triệu · từ 07/2026 · vùng I

20.258.747đ

Net thực nhận 18.000.000đ · gross cao hơn net 12,55%

Bảo hiểm NLĐ
2.127.168đ
Thuế TNCN
131.579đ
Gross 1 người phụ thuộc
20.111.731đ
Chi phí doanh nghiệp
24.614.377đ
Từ gross 20,26 triệu về net 18 triệu
Net thực nhận
18.000.000đ
88,85%
BHXH + BHYT
1.924.581đ
9,5%
BHTN
202.587đ
1%
Thuế TNCN
131.579đ
0,65%

Gross cần trả

Để thực nhận 18 triệu/tháng từ 07/2026 (không người phụ thuộc, vùng I), lương gross cần là 20.258.747đ - cao hơn net 2.258.747đ (12,55%). Trong đó 2.127.168đ là bảo hiểm và 131.579đ là thuế TNCN (bậc 1, thuế suất biên 5%). Thuế chỉ chiếm 5,83% phần chênh lệch; bảo hiểm vẫn là khoản trừ lớn hơn.

Net 18 triệu cần gross bao nhiêu theo người phụ thuộc

Gross nhỏ nhất để net thực nhận không thấp hơn mục tiêu (giải ngược từng đồng), vùng I, đóng BH trên toàn bộ lương.

Người phụ thuộcGross 01–06/2026Gross từ 07/2026Thuế từ 07/2026
Không có20.258.747đ20.258.747đ131.579đ
1 ngườiHết thuế20.111.731đ20.111.731đ0đ
2 người20.111.731đ20.111.731đ0đ
3 người20.111.731đ20.111.731đ0đ
4 người20.111.731đ20.111.731đ0đ

Vuốt ngang để xem đủ các cột

Hai kỳ năm 2026

Gross cần trả như nhau trong cả năm 2026 vì mức này chưa chạm trần BHXH (46,8 triệu trước 07/2026, 50,6 triệu từ 07/2026).

Người phụ thuộc

Chỉ cần 1 người phụ thuộc là hết thuế: gross cần đàm phán giảm 147.016đ, còn 20.111.731đ - thêm người phụ thuộc thứ hai trở đi không làm gross giảm nữa.

Phân rã: từ gross 20,26 triệu về net 18 triệu

Không người phụ thuộc, vùng I, kỳ từ 07/2026.

Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
20.258.747đ
BHXH (8%)
8% × 20.258.747đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
−1.620.700đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 20.258.747đ · Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi)
−303.881đ
BHTN (1%)
1% × 20.258.747đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
−202.587đ
Giảm trừ bản thân
Không tính người phụ thuộc · Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15
15.500.000đ
Thu nhập tính thuế
max(0, 20.258.747đ − 2.127.168đ − 15.500.000đ)
2.631.579đ
Thuế TNCN (bậc 1)
5% × 2.631.579đ · Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
−131.579đ
Lương net thực nhận
18.000.000đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 17/10/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Doanh nghiệp tốn bao nhiêu để trả net 18 triệu?

Gross cộng phần bảo hiểm doanh nghiệp đóng thêm.

Khoản mụcSố tiền
Lương gross
20.258.747đ
BHXH (17%)
17% × 20.258.747đ · Luật Bảo hiểm xã hội 41/2024/QH15
3.443.987đ
TNLĐ–BNN (0,5%)
0,5% × 20.258.747đ
101.294đ
BHYT (3%)
3% × 20.258.747đ · Luật Bảo hiểm y tế (sửa đổi)
607.762đ
BHTN (1%)
1% × 20.258.747đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
202.587đ
Tổng chi phí doanh nghiệp
24.614.377đ
Kinh phí công đoàn (2%, nếu có)
Chỉ áp dụng khi doanh nghiệp có tổ chức công đoàn · Luật Công đoàn
405.175đ

Chi phí doanh nghiệp

Doanh nghiệp chi tổng 24.614.377đ/tháng cho vị trí này: gross 20.258.747đ cộng 4.355.630đ BH phần doanh nghiệp (21,5% lương đóng BH), chưa gồm kinh phí công đoàn 2% (405.175đ). Người lao động thực nhận 73,13% tổng chi phí này.

So với năm 2025: cần ít gross hơn bao nhiêu?

Cùng net mục tiêu, giải ngược theo biểu 7 bậc và giảm trừ 11 triệu / 4,4 triệu của năm 2025.

Gross cần trả năm 202520.670.391đ
Gross cần trả từ 07/202620.258.747đ
Giảm/tháng
411.644đ
Giảm/năm
4.939.728đ
Người phụ thuộcGross 2025Gross 2026Thấp hơn/tháng
Không có20.670.391đ20.258.747đ+411.644đ
1 người20.264.627đ20.111.731đ+152.896đ
2 người20.111.731đ20.111.731đ-
3 người20.111.731đ20.111.731đ-
4 người20.111.731đ20.111.731đ-

Vuốt ngang để xem đủ các cột

So với năm 2025

Năm 2025 cần gross 20.670.391đ để có net 18 triệu; năm 2026 chỉ cần 20.258.747đ, thấp hơn 411.644đ/tháng (4.939.728đ/năm). Đây là mức doanh nghiệp có thể tiết kiệm khi giữ nguyên lương net cho nhân viên.

Gross cần trả cho net 18 triệu ở 4 vùng

VùngLương tối thiểuGross cần trảChi phí DNGhi chú
Vùng I5.310.000đ20.258.747đ24.614.377đ-
Vùng II4.730.000đ20.258.747đ24.614.377đ-
Vùng III4.140.000đ20.258.747đ24.614.377đ-
Vùng IV3.700.000đ20.258.747đ24.614.377đ-

Vuốt ngang để xem đủ các cột

Theo vùng

Với net mục tiêu 18 triệu, kết quả giống nhau ở cả 4 vùng: lương cao hơn mức sàn và thấp hơn trần BHTN (20 lần lương tối thiểu vùng) của mọi vùng.

Tính lại với net mong muốn của bạn

Đổi net, số người phụ thuộc, vùng hoặc kỳ tính - kết quả giải ngược ngay trên trình duyệt.

đ

Số tiền thực nhận sau BH và thuế bạn muốn có. Gõ nhanh: 25tr, 32,5tr…

Mỗi người được giảm trừ 6.200.000đ/tháng (con, cha mẹ… đã đăng ký).

Vùng lương tối thiểu

Tối thiểu vùng I: 5.310.000đ/tháng - theo nơi làm việc.

Kỳ tính

Lương cơ sở 2.530.000đ → trần BHXH, BHYT 50.600.000đ.

Lương gross cần đàm phán mỗi tháng

20.258.747đ

Để thực nhận 18.000.000đ · Từ 07/2026 · Vùng I · 0 người phụ thuộc

Net thực nhận
18.000.000đ
Bảo hiểm (NLĐ)
2.127.168đ
Thuế TNCN
131.579đ
Chi phí doanh nghiệp
24.614.377đ

Lương gross 20,26 triệu đi đâu?

  • Thực nhận 88,85%
  • Bảo hiểm 10,5%
  • Thuế TNCN 0,65%
So với 2025, gross cần trả thấp hơn411.644đ/tháng≈ 4.939.728đ/năm
Phân rã lương người lao động
Khoản mụcSố tiền
Lương gross
Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công/tháng
20.258.747đ
Lương đóng BHXH, BHYT
= lương gross (sàn 5.310.000đ – trần 50.600.000đ) · Luật BHXH 41/2024/QH15, NĐ 161/2026
20.258.747đ
BHXH (8%)
8% × 20.258.747đ · Luật BHXH 41/2024/QH15
−1.620.700đ
BHYT (1,5%)
1,5% × 20.258.747đ · Luật Bảo hiểm y tế
−303.881đ
BHTN (1%)
1% × 20.258.747đ · Luật Việc làm 74/2025/QH15
−202.587đ
Giảm trừ bản thân
Trừ trước khi tính thuế (không trừ vào lương) · NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
15.500.000đ
Giảm trừ người phụ thuộc (0 người)
0 × 6.200.000đ · NQ 110/2025/UBTVQH15, Luật 109/2025/QH15 Điều 10
0đ
Thu nhập tính thuế
20.258.747đ − 2.127.168đ BH − 15.500.000đ giảm trừ
2.631.579đ
Thuế TNCN
Lũy tiến từng phần, bậc cao nhất: bậc 1 (5%) · Luật 109/2025/QH15 Điều 9
−131.579đ
Lương net thực nhận
Gross − bảo hiểm − thuế TNCN
18.000.000đ

Ước tính tham khảo theo quy định hiệu lực ngày 01/07/2026, không phải tư vấn thuế. Số phải nộp chính thức do cơ quan thuế/BHXH xác định. Xem phương pháp tính và nguồn pháp lý.

Câu hỏi thường gặp

Lương net 18 triệu thì gross bao nhiêu?

Từ 07/2026, cần gross 20.258.747đ/tháng (vùng I, không người phụ thuộc, đóng BH trên toàn bộ lương); với 1 người phụ thuộc cần 20.111.731đ.

Lương net 18 triệu đóng thuế và bảo hiểm bao nhiêu?

Bảo hiểm người lao động 2.127.168đ/tháng; thuế TNCN 131.579đ/tháng (bậc 1).

Doanh nghiệp tốn bao nhiêu để trả net 18 triệu?

Tổng chi phí 24.614.377đ/tháng: gross 20.258.747đ cộng 4.355.630đ bảo hiểm phần doanh nghiệp, chưa gồm kinh phí công đoàn 405.175đ.

Năm 2025 cần gross bao nhiêu để có net 18 triệu?

Năm 2025 cần 20.670.391đ, năm 2026 (từ 07/2026) cần 20.258.747đ - thấp hơn 411.644đ/tháng nhờ giảm trừ gia cảnh và biểu thuế mới.

Net 18 triệu cần mấy người phụ thuộc để không phải nộp thuế?

Cần từ 1 người phụ thuộc; khi đó gross cần trả là 20.111.731đ.

Mức net lân cận

Nguồn pháp lý

Toàn bộ nguồn pháp lý